thâm sinh

thâm sinh

Thạch anh là một loại đá thâm sinh phổ biến.

Định nghĩa
  1. Tính từ (chuyên ngành địa chất, địa ):
    • Sinh ra từ sâu trong lòng đất: "thâm sinh" mô tả các quá trình, hiện tượng hoặc vật chất được hình thànhđộ sâu lớn dưới bề mặt Trái Đất, thường dưới tác động của nhiệt độ áp suất cao.
    • Thuộc về nguồn gốc sâu: Dùng để chỉ các loại đá hoặc khoáng sản được tạo ra từ hoạt động magma hoặc biến chấttầng sâu của vỏ Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đá thâm sinh loại đá hình thành từ magma đông đặcsâu dưới lòng đất. (Loại đá này nguồn gốc từ magma nguội điđộ sâu lớn.)
    • Các quá trình thâm sinh tạo nên những mỏ khoáng sản quý giá. (Hoạt động địa chất sâu trong lòng đất sản sinh ra các mỏ quặng giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đá thâm sinh": đá hình thành từ sâu trong lòng đất, thường cấu trúc tinh thể lớn.

    • Đá granit một dụ điển hình của đá thâm sinh. (Granit được tạo ra từ magma đông đặcđộ sâu lớn, hạt tinh thể thô.)
  • "hoạt động thâm sinh": quá trình địa chất xảy rasâu dưới bề mặt Trái Đất.

    • Hoạt động thâm sinh bao gồm sự xâm nhập magma biến chất khu vực. (Các quá trình này diễn ra trong điều kiện nhiệt độ áp suất caotầng sâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại sinh (tính từ): sinh ra từ bên ngoài hoặc trên bề mặt Trái Đất — trái nghĩa của thâm sinh.

    • Đá ngoại sinh được hình thành từ quá trình phong hóa trầm tích trên bề mặt. (Loại đá này khác với đá thâm sinh về nguồn gốc.)
  • Nội sinh (tính từ): sinh ra từ bên trong Trái Đất, đồng nghĩa gần với thâm sinh nhưng thường dùng rộng hơn.

    • Các quá trình nội sinh như núi lửa động đất liên quan đến năng lượng bên trong Trái Đất. (Nội sinh bao gồm cả thâm sinh các hiện tượng khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypogene (thuật ngữ quốc tế, dùng trong địa chất): chỉ nguồn gốc từ sâu.
  • Sâu sinh: cách gọi khác, ít phổ biến hơn, nhấn mạnh vị trí hình thành.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "thâm sinh" do đây thuật ngữ chuyên ngành.)

Từ chứa "thâm sinh"